- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
kỳ lạ; quái dị; trách móc
Câu chuyện này thật kỳ lạ.
kỳ quái, hoang đường, không đáng tin [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự khó tin.
lố bịch; vô lý; quái đản
Câu chuyện này thật là kỳ quái.
kỳ lạ; quái dị; trách móc
Câu chuyện này thật kỳ lạ.
kỳ quái, hoang đường, không đáng tin [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự khó tin.
lố bịch; vô lý; quái đản
Câu chuyện này thật là kỳ quái.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kỳ lạ; quái dị; trách móc
kỳ lạ; quái dị; trách móc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
Ý tưởng của anh ấy luôn luôn kỳ quái.
vô lý; quá đáng; không ra thể thống
Ý tưởng của anh ấy luôn luôn kỳ quái.