- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối khách hàng.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối khách hàng.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ]
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hành vi này chính là treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối rất nhiều người.
Hành vi này chính là treo đầu dê bán thịt chó.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối rất nhiều người.