- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
Nạn dân than khóc khắp nơi.
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
Nạn dân than khóc khắp nơi.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.