- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
thà; tình nguyện; sẵn lòng
中愿意接受某事,甚至不怕吃苦。yuànyì jiēshòu mǒushì, shènzhì búpà chīkǔ。
Tôi thà ở nhà đọc sách.
sẵn lòng; thà (thà chịu hơn)
中乐意;愿意做某事lèyì; yuànyì zuò mǒushì
Tôi thà đi một mình.
thà; tình nguyện; sẵn lòng
中愿意接受某事,甚至不怕吃苦。yuànyì jiēshòu mǒushì, shènzhì búpà chīkǔ。
Tôi thà ở nhà đọc sách.
sẵn lòng; thà (thà chịu hơn)
中乐意;愿意做某事lèyì; yuànyì zuò mǒushì
Tôi thà đi một mình.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
thà; tình nguyện; sẵn lòng
thà; tình nguyện; sẵn lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.