- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
gặp phải tai họa thảm khốc; chịu bất hạnh thảm thương
Anh ấy gặp tai họa, mất việc làm.
chết thảm; chết một cách bi thảm
Anh ấy đã chết một cách bi thảm.
gặp phải tai họa thảm khốc; chịu bất hạnh thảm thương
Anh ấy gặp tai họa, mất việc làm.
chết thảm; chết một cách bi thảm
Anh ấy đã chết một cách bi thảm.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
gặp phải tai họa thảm khốc; chịu bất hạnh thảm thương
gặp phải tai họa thảm khốc; chịu bất hạnh thảm thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.