- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
中引起不好的事情或问题yǐnqǐ búhǎo de shìqing huò wèntí
Bạn đừng gây rắc rối.
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
中引起不好的事情或问题yǐnqǐ búhǎo de shìqing huò wèntí
Bạn đừng gây rắc rối.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.