- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
中对某事物感到有意思、想要了解duì mǒu shì wù gǎndào yǒu yìsi、xiǎngyào liǎojiě
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
中对某事物感到有意思、想要了解duì mǒu shì wù gǎndào yǒu yìsi、xiǎngyào liǎojiě
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
cảm thấy thú vị; quan tâm đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.