- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
中身体或心理上产生的反应shēntǐ huò xīnlǐ shang chǎnshēng de fǎnyìng
Tôi có một cảm giác không tốt.
Bài hát này mang lại cho tôi một cảm giác thật ấm áp.
cảm giác; cảm thấy; cảm nhận
中通过五官或内心对事物的认识和体验tōngguò wǔ guān huò nèixīn duì shìwù de rènshi hé tǐyàn
Tôi cảm thấy hơi mệt.
Anh ấy cảm thấy thời tiết hôm nay thật dễ chịu.
cảm giác; cảm nhận; ấn tượng
中身体或心理上产生的反应shēntǐ huò xīnlǐ shang chǎnshēng de fǎnyìng
Tôi có một cảm giác không tốt.
Bài hát này mang lại cho tôi một cảm giác thật ấm áp.
cảm giác; cảm thấy; cảm nhận
中通过五官或内心对事物的认识和体验tōngguò wǔ guān huò nèixīn duì shìwù de rènshi hé tǐyàn
Tôi cảm thấy hơi mệt.
Anh ấy cảm thấy thời tiết hôm nay thật dễ chịu.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.