- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
mong được nghe chi tiết; xin hãy trình bày rõ hơn
Tôi muốn nghe chi tiết.
mong được nghe chi tiết; xin hãy trình bày rõ hơn
Tôi muốn nghe chi tiết.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
mong được nghe chi tiết; xin hãy trình bày rõ hơn
mong được nghe chi tiết; xin hãy trình bày rõ hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.