- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 荒hoang(hoang vu, bỏ bê)
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
hoảng hốt; luống cuống
Anh ấy trông rất hoảng loạn.
bồn chồn; xao động
hoảng hốt; luống cuống
Anh ấy trông rất hoảng loạn.
bồn chồn; xao động
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
hoảng hốt; luống cuống
hoảng hốt; luống cuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.