- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
Bộ phim này có nhiều cảnh quay chậm.
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
Bộ phim này có nhiều cảnh quay chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
chuyển động chậm; quay chậm (điện ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.