- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Giảm phân là một loại phân bào.
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Giảm phân là một loại phân bào.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.