- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
máy bay ném bom chiến lược
Máy bay ném bom chiến lược là vũ khí quân sự quan trọng.
máy bay ném bom chiến lược
Máy bay ném bom chiến lược là vũ khí quân sự quan trọng.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
máy bay ném bom chiến lược
máy bay ném bom chiến lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.