- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
mở miệng (nói); cất lời
Anh ấy vừa gặp tôi đã bắt đầu nói chuyện.
mở miệng (nói); cất lời
Anh ấy vừa gặp tôi đã bắt đầu nói chuyện.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mở miệng (nói); cất lời
mở miệng (nói); cất lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.