- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
truy hỏi đến cùng; hỏi cho ra lẽ [thành ngữ]
Anh ấy truy hỏi đến cùng, cho đến khi làm rõ sự thật.
truy hỏi đến cùng; hỏi cho ra lẽ [thành ngữ]
Anh ấy truy hỏi đến cùng, cho đến khi làm rõ sự thật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
truy hỏi đến cùng; hỏi cho ra lẽ [thành ngữ]
truy hỏi đến cùng; hỏi cho ra lẽ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.