- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Rèn sắt phải khi còn nóng; làm việc phải tranh thủ thời cơ [thành ngữ]
Hãy tranh thủ lúc còn nóng, làm nhanh lên!
Rèn sắt phải khi còn nóng; làm việc phải tranh thủ thời cơ [thành ngữ]
Hãy tranh thủ lúc còn nóng, làm nhanh lên!
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Rèn sắt phải khi còn nóng; làm việc phải tranh thủ thời cơ [thành ngữ]
Rèn sắt phải khi còn nóng; làm việc phải tranh thủ thời cơ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.