- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
Chúng ta phải mở rộng sản xuất.
tái sản xuất mở rộng; tái sản xuất theo quy mô mở rộng
Tái sản xuất mở rộng là một phần quan trọng của phát triển kinh tế.
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
Chúng ta phải mở rộng sản xuất.
tái sản xuất mở rộng; tái sản xuất theo quy mô mở rộng
Tái sản xuất mở rộng là một phần quan trọng của phát triển kinh tế.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
tái sản xuất mở rộng; mở rộng quy mô sản xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.