- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
中使范围、规模、势力等变大或增加shǐ fànwéi、guīmó、shìli děng biàndà huò zēngjiā
Công ty đang mở rộng.
mở rộng; bành trướng (quyền lực, ảnh hưởng)
中力量、势力或范围变得更大lìliàng、shìlì huò fànwéi biànde gèngdà
mở rộng; bành trướng; giãn nở
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
中使范围、规模、势力等变大或增加shǐ fànwéi、guīmó、shìli děng biàndà huò zēngjiā
Công ty đang mở rộng.
mở rộng; bành trướng (quyền lực, ảnh hưởng)
中力量、势力或范围变得更大lìliàng、shìlì huò fànwéi biànde gèngdà
mở rộng; bành trướng; giãn nở
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中使范围、规模或数量变得更大shǐ fànwéi、guīmó huò shùliàng biàn de gèng dà
Mạch máu đã giãn ra.
mở rộng; nới rộng
中使范围、面积或规模变大shǐ fànwéi、miànjī huò guīmó biàn dà
Công ty đang mở rộng kinh doanh.
中使范围、规模或数量变得更大shǐ fànwéi、guīmó huò shùliàng biàn de gèng dà
Mạch máu đã giãn ra.
mở rộng; nới rộng
中使范围、面积或规模变大shǐ fànwéi、miànjī huò guīmó biàn dà
Công ty đang mở rộng kinh doanh.