- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
giành lại một ván; lấy lại một điểm (trong thi đấu)
Chúng tôi đã gỡ lại một trận, bây giờ tỉ số là 2-1.
giành lại một ván; lấy lại một điểm (trong thi đấu)
Chúng tôi đã gỡ lại một trận, bây giờ tỉ số là 2-1.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
giành lại một ván; lấy lại một điểm (trong thi đấu)
giành lại một ván; lấy lại một điểm (trong thi đấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.