- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê bình; chỉ trích; phê phán
中指出别人的错误或缺点zhǐ chū biérén de cuòwù huò quēdiǎn
Thầy giáo đã phê bình anh ấy.
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
phê bình; chỉ trích; phê phán
中指出别人的错误或缺点zhǐ chū biérén de cuòwù huò quēdiǎn
Thầy giáo đã phê bình anh ấy.
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
phê bình; chỉ trích; phê phán
phê bình; chỉ trích; phê phán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.