- 扌thủ(tay)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
tự chuốc lấy phiền não; rước họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối đấy.
tự chuốc khổ vào thân; tự chuốc lấy rắc rối
tự chuốc lấy phiền não; rước họa vào thân
Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối đấy.
tự chuốc khổ vào thân; tự chuốc lấy rắc rối
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
tự chuốc lấy phiền não; rước họa vào thân
tự chuốc lấy phiền não; rước họa vào thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.