- 扌thủ(bàn tay)
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
(khẩu) yên tâm hoàn toàn; bỏ mọi lo lắng xuống
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
(khẩu) yên tâm hoàn toàn; bỏ mọi lo lắng xuống
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
(khẩu) yên tâm hoàn toàn; bỏ mọi lo lắng xuống
(khẩu) yên tâm hoàn toàn; bỏ mọi lo lắng xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.