- 扌thủ(bàn tay)
- 区khu(khu vực)
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
bắt bẻ từng chữ; câu nệ câu chữ(kế thừa)
Anh ấy thích soi mói câu chữ.
bắt bẻ từng chữ; câu nệ câu chữ(kế thừa)
Anh ấy thích soi mói câu chữ.
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
bắt bẻ từng chữ; câu nệ câu chữ
bắt bẻ từng chữ; câu nệ câu chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.