- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
Họ luôn giành giật khách hàng.
tranh giành khách hàng; cướp mối làm ăn
Họ luôn giành giật công việc kinh doanh.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh kinh doanh
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
Họ luôn giành giật khách hàng.
tranh giành khách hàng; cướp mối làm ăn
Họ luôn giành giật công việc kinh doanh.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh kinh doanh
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
tranh giành khách hàng; cạnh tranh không lành mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đang cạnh tranh kinh doanh.
Họ đang cạnh tranh kinh doanh.