- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
Quân đội đang cứu trợ thiên tai.
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
Quân đội đang cứu trợ thiên tai.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
khẩn cấp ứng phó và cứu trợ thiên tai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.