- 扌thủ(bàn tay)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
mặc áo tang; để tang
Anh ấy mặc đồ tang, tiễn biệt mẹ.
để tang; mặc đồ tang
mặc áo tang; để tang
Anh ấy mặc đồ tang, tiễn biệt mẹ.
để tang; mặc đồ tang
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mặc áo tang; để tang
mặc áo tang; để tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.