- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo; dẫn; dẫn dắt
中用力移动某物向自己靠近yònglì yídòng mǒuwù xiàng zìjǐ kàojìn
Xin hãy kéo cửa.
kéo; lôi kéo; chơi (nhạc cụ có dây kéo cung); vận chuyển; tiêu chảy; gây dựng (quan hệ)
中用力向自己的方向移动某物yònglì xiàng zìjǐ de fāngxiàng yídòng mǒuwù
kéo lê; lôi kéo
rạch; cứa; chém; cắt
中用刀或其他尖利的东西割开yòng dāo huò qítā jiānlì de dōngxi gēkāi
Anh ấy rạch một vết.
dùng trong 拉拉蛄[lā la gū]
中昆虫发出的声音,蝗虫等动物的叫声kūnchóng fāchū de shēngyīn, huángchóng děng dòngwù de jiàoshēng
Anh ấy nắm tay tôi.
kéo; dẫn; dẫn dắt
中用力移动某物向自己靠近yònglì yídòng mǒuwù xiàng zìjǐ kàojìn
Xin hãy kéo cửa.
kéo; lôi kéo; chơi (nhạc cụ có dây kéo cung); vận chuyển; tiêu chảy; gây dựng (quan hệ)
中用力向自己的方向移动某物yònglì xiàng zìjǐ de fāngxiàng yídòng mǒuwù
kéo lê; lôi kéo
rạch; cứa; chém; cắt
中用刀或其他尖利的东西割开yòng dāo huò qítā jiānlì de dōngxi gēkāi
Anh ấy rạch một vết.
dùng trong 拉拉蛄[lā la gū]
中昆虫发出的声音,蝗虫等动物的叫声kūnchóng fāchū de shēngyīn, huángchóng děng dòngwù de jiàoshēng
Anh ấy nắm tay tôi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo; dẫn; dẫn dắt
rạch; cứa; chém; cắt
dùng trong 拉拉蛄[lā la gū]
Làm ơn kéo giúp tôi một chút.
kéo (nhạc cụ dây kéo); chơi (đàn violin, nhị...)
中用弓在弦乐器上拉动,发出声音yòng gōng zài xiánlèqìqì shang lādòng, fāchū shēngyīn
Cô ấy biết chơi vĩ cầm.
kéo; giật; nói chuyện phiếm
中拉家常、谈论日常生活的事情lā jiācháng、tánlùn rìcháng shēnghuó de shìqing
Chúng ta cùng nhau trò chuyện phiếm.
(khẩu) đi đại tiện; đi ỉa
中排出大便pāichū dàbiàn
Anh ấy bị tiêu chảy rồi.
Làm ơn kéo giúp tôi một chút.
kéo (nhạc cụ dây kéo); chơi (đàn violin, nhị...)
中用弓在弦乐器上拉动,发出声音yòng gōng zài xiánlèqìqì shang lādòng, fāchū shēngyīn
Cô ấy biết chơi vĩ cầm.
kéo; giật; nói chuyện phiếm
中拉家常、谈论日常生活的事情lā jiācháng、tánlùn rìcháng shēnghuó de shìqing
Chúng ta cùng nhau trò chuyện phiếm.
(khẩu) đi đại tiện; đi ỉa
中排出大便pāichū dàbiàn
Anh ấy bị tiêu chảy rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.