- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
mượn oai hùm; lấy danh nghĩa lớn để che đậy [thành ngữ]
Anh ta mượn danh người khác để lừa gạt rất nhiều người.
lấy danh nghĩa lớn làm bình phong; núp bóng ngọn cờ to [thành ngữ]
Anh ta mượn danh nghĩa lớn để lừa dối rất nhiều người.
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
mượn oai hùm; lấy danh nghĩa lớn để che đậy [thành ngữ]
Anh ta mượn danh người khác để lừa gạt rất nhiều người.
lấy danh nghĩa lớn làm bình phong; núp bóng ngọn cờ to [thành ngữ]
Anh ta mượn danh nghĩa lớn để lừa dối rất nhiều người.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.