- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
Tôi thích chơi xếp hình.
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
Tôi thích chơi xếp hình.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.