- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chiến tranh trường kỳ; chiến tranh kéo dài
Chiến tranh kéo dài cần sự kiên nhẫn và kiên trì.
chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao
Chiến tranh tiêu hao cần sự kiên nhẫn và kiên trì.
chiến tranh trường kỳ; chiến tranh kéo dài
Chiến tranh kéo dài cần sự kiên nhẫn và kiên trì.
chiến tranh lâu dài; chiến tranh tiêu hao
Chiến tranh tiêu hao cần sự kiên nhẫn và kiên trì.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
chiến tranh trường kỳ; chiến tranh kéo dài
chiến tranh trường kỳ; chiến tranh kéo dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.