- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
lời bình công bằng; nhận xét khách quan
Đây là một lập luận công bằng.
nhận xét công bằng; ý kiến trung lập
Anh ấy đã đưa ra một quan điểm công bằng.
lời bình công bằng; nhận xét khách quan
Đây là một lập luận công bằng.
nhận xét công bằng; ý kiến trung lập
Anh ấy đã đưa ra một quan điểm công bằng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời bình công bằng; nhận xét khách quan
lời bình công bằng; nhận xét khách quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.