- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
ám ảnh không nguôi; không thể xua tan [thành ngữ]
Ý nghĩ này cứ mãi luẩn quẩn trong đầu tôi.
ám ảnh không nguôi; không thể xua tan [thành ngữ]
Ý nghĩ này cứ mãi luẩn quẩn trong đầu tôi.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
ám ảnh không nguôi; không thể xua tan [thành ngữ]
ám ảnh không nguôi; không thể xua tan [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.