- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
vung bút múa mực [thành ngữ]
Anh ấy vung bút, vẽ một bức tranh đẹp.
vung bút múa mực [thành ngữ]
Anh ấy vung bút, vẽ một bức tranh đẹp.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
vung bút múa mực [thành ngữ]
vung bút múa mực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.