- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
mồ hôi đổ như mưa [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, mồ hôi đổ như mưa.
mồ hôi tuôn như mưa [thành ngữ]
Anh ấy làm việc mồ hôi như mưa.
mồ hôi đổ như mưa [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, mồ hôi đổ như mưa.
mồ hôi tuôn như mưa [thành ngữ]
Anh ấy làm việc mồ hôi như mưa.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mồ hôi đổ như mưa [thành ngữ]
mồ hôi đổ như mưa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.