- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
lính tiên phong; người đi đầu
Họ là những người tiên phong trong cải cách và mở cửa.
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
Anh ấy là người dẫn đầu của công ty chúng tôi.
người đi đầu; người tiên phong
lính tiên phong; người đi đầu
Họ là những người tiên phong trong cải cách và mở cửa.
thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu
Anh ấy là người dẫn đầu của công ty chúng tôi.
người đi đầu; người tiên phong
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính tiên phong; người đi đầu
lính tiên phong; người đi đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là người tiên phong của công ty chúng tôi.
người đi đầu; người tiên phong; gương mẫu đi trước
Anh ấy là người tiên phong của công ty chúng tôi.
người đi đầu; người tiên phong; gương mẫu đi trước