- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
vượt qua muôn vàn khó khăn [thành ngữ]
Chúng ta phải vượt qua mọi khó khăn.
vượt qua muôn vàn khó khăn [thành ngữ]
vượt qua muôn vàn khó khăn [thành ngữ]
Chúng ta phải vượt qua mọi khó khăn.
vượt qua muôn vàn khó khăn [thành ngữ]
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
vượt qua muôn vàn khó khăn [thành ngữ]
vượt qua muôn vàn khó khăn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.