- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp đãi; tiếp đón; đón tiếp
中用热情和礼貌招待来访的客人yòng règqíng hé lǐmào zhāodài láifǎng de kèren
Chúng tôi đã tiếp đón rất nhiều khách.
tiếp đãi; tiếp đón; đón tiếp
中用热情和礼貌招待来访的客人yòng règqíng hé lǐmào zhāodài láifǎng de kèren
Chúng tôi đã tiếp đón rất nhiều khách.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
tiếp đãi; tiếp đón; đón tiếp
tiếp đãi; tiếp đón; đón tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.