- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
lật đổ; đánh đổ
中用力推倒或打倒某个政权、制度或观点yònglì tuīdào huò dǎdào mǒugerge zhèngquán、zhìdù huò guāndiǎn
Họ đã lật đổ chính phủ cũ.
lật đổ; đánh đổ
中用力推倒或打倒某个政权、制度或观点yònglì tuīdào huò dǎdào mǒugerge zhèngquán、zhìdù huò guāndiǎn
Họ đã lật đổ chính phủ cũ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật đổ; đánh đổ
lật đổ; đánh đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.