- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
che đậy; che giấu; bao che
中用东西挡住或隐藏某事yòng dōngxi dǎngzhù huò yǐncáng mǒu shì
Anh ấy muốn che giấu sự thật.
che giấu; giấu diếm
中用东西遮挡使不显露yòng dōngxi zhēdǎng shǐ búxiǎnlù
Anh ấy đã che giấu sự thật.
che đậy; che giấu; bao che
中用东西挡住或隐藏某事yòng dōngxi dǎngzhù huò yǐncáng mǒu shì
Anh ấy muốn che giấu sự thật.
che giấu; giấu diếm
中用东西遮挡使不显露yòng dōngxi zhēdǎng shǐ búxiǎnlù
Anh ấy đã che giấu sự thật.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
che đậy; che giấu; bao che
che đậy; che giấu; bao che
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
che đậy; bao che; dung túng
中用东西遮住;隐瞒不让人知道yòng dōngxi zhēzhù; yǐnmán búràng rén zhīdào
Anh ấy muốn che đậy sự thật.
che đậy; bao che; dung túng
中用东西遮住;隐瞒不让人知道yòng dōngxi zhēzhù; yǐnmán búràng rén zhīdào
Anh ấy muốn che đậy sự thật.