- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nâng lên; thăng chức; nâng cao
中把职位或等级提高到更高的地位;升职bǎ zhíwèi huò děngjí tígāo dào gèng gāo de dìwèi; shēngzhí
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
nâng lên; đề cao; thăng tiến
Anh ấy đã thăng chức cho tôi.
nâng cao; cải thiện; thăng tiến
nâng lên; thăng chức; nâng cao
中把职位或等级提高到更高的地位;升职bǎ zhíwèi huò děngjí tígāo dào gèng gāo de dìwèi; shēngzhí
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
nâng lên; đề cao; thăng tiến
Anh ấy đã thăng chức cho tôi.
nâng cao; cải thiện; thăng tiến
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
nâng lên; thăng chức; nâng cao
nâng lên; thăng chức; nâng cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中使某事物的水平或质量变得更高、更好shǐ mǒu shìwù de shuǐpíng huò zhìliàng biàn de gèng gāo、gèng hǎo
Chúng ta nên nâng cao chất lượng dịch vụ.
中使某事物的水平或质量变得更高、更好shǐ mǒu shìwù de shuǐpíng huò zhìliàng biàn de gèng gāo、gèng hǎo
Chúng ta nên nâng cao chất lượng dịch vụ.