- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
中说到某事或某人;谈论shuō dào mǒu shì huò mǒu rén; tánlùn
Đừng nhắc lại chuyện này nữa.
nhấc lên; đề cập đến; nhắc đến
中用手向上拿;讲述或回想某事yòng shǒu xiàng shàng názhe; jiǎngshù huò huíxiǎng mǒushì
Anh ấy nhấc một cái vali rất nặng.
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
中说到某事或某人;谈论shuō dào mǒu shì huò mǒu rén; tánlùn
Đừng nhắc lại chuyện này nữa.
nhấc lên; đề cập đến; nhắc đến
中用手向上拿;讲述或回想某事yòng shǒu xiàng shàng názhe; jiǎngshù huò huíxiǎng mǒushì
Anh ấy nhấc một cái vali rất nặng.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
nhắc đến; đề cập; nhắc tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khởi kiện; đề khởi (thủ tục pháp lý); nhắc đến; đề cập
中开始进行法律诉讼或提出问题kāishǐ jìnxíng fǎlǜ sùsòng huò tíchū wèntí
Anh ấy đã khởi kiện.
khởi kiện; đề khởi (thủ tục pháp lý); nhắc đến; đề cập
中开始进行法律诉讼或提出问题kāishǐ jìnxíng fǎlǜ sùsòng huò tíchū wèntí
Anh ấy đã khởi kiện.