- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
bối rối không hiểu đầu đuôi; không biết đâu mà lần [thành ngữ]
Tôi không thể hiểu được những gì anh ấy nói.
hoảng loạn; mất bình tĩnh; không biết xử trí ra sao
Tôi không hiểu gì cả.
bối rối không hiểu đầu đuôi; không biết đâu mà lần [thành ngữ]
Tôi không thể hiểu được những gì anh ấy nói.
hoảng loạn; mất bình tĩnh; không biết xử trí ra sao
Tôi không hiểu gì cả.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bối rối không hiểu đầu đuôi; không biết đâu mà lần [thành ngữ]
bối rối không hiểu đầu đuôi; không biết đâu mà lần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.