- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
nũng nịu làm duyên; cư xử dễ thương để lấy lòng
Cô ấy luôn thích làm nũng để được chiều chuộng.
nũng nịu làm duyên; cư xử dễ thương để lấy lòng
Cô ấy luôn thích làm nũng để được chiều chuộng.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
nũng nịu làm duyên; cư xử dễ thương để lấy lòng
nũng nịu làm duyên; cư xử dễ thương để lấy lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.