Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
nhận; chịu; được
中接受;同意某事jiēshòu; tóngyì mǒu shì
Tôi đã nhận được thư của bạn.
nhận; chịu đựng; bị
中获得;接到;得到huòdé;jiēdào;déidào
cất đi; thu lại; cất vào
中把东西放在安全的地方bǎ dōngxi fàngzài ānquán de dìfang
Xin hãy cất sách đi.
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把东西聚在一起bǎ dōngxi jùzài yìqǐ
Xin hãy cất đồ của bạn đi.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;不再继续tíngzhǐ;búzài jìxù
Mưa tạnh rồi, chúng ta cất ô đi.
kiềm chế; khắc chế
中控制、压制、不让出现kòngzhì、yāzhì、búràng chūxiàn
Xin hãy rút lại lời nói của bạn.
dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển
中在名字后面,表示东西送给某人保管zài míngzì hòumiàn, biǎoshì dōngxi sòng gěi mǒurén bǎoguǎn
Xin hãy cất đồ của bạn đi.
nhận; chịu; được
中接受;同意某事jiēshòu; tóngyì mǒu shì
Tôi đã nhận được thư của bạn.
nhận; chịu đựng; bị
中获得;接到;得到huòdé;jiēdào;déidào
cất đi; thu lại; cất vào
中把东西放在安全的地方bǎ dōngxi fàngzài ānquán de dìfang
Xin hãy cất sách đi.
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把东西聚在一起bǎ dōngxi jùzài yìqǐ
Xin hãy cất đồ của bạn đi.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;不再继续tíngzhǐ;búzài jìxù
Mưa tạnh rồi, chúng ta cất ô đi.
kiềm chế; khắc chế
中控制、压制、不让出现kòngzhì、yāzhì、búràng chūxiàn
Xin hãy rút lại lời nói của bạn.
dùng sau tên người nhận (trên phong bì); kính chuyển
中在名字后面,表示东西送给某人保管zài míngzì hòumiàn, biǎoshì dōngxi sòng gěi mǒurén bǎoguǎn
Xin hãy cất đồ của bạn đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.