- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
đám mây phóng xạ; vệt khói phóng xạ
Khói phóng xạ có hại cho môi trường.
đám mây phóng xạ; vệt khói phóng xạ
Khói phóng xạ có hại cho môi trường.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
đám mây phóng xạ; vệt khói phóng xạ
đám mây phóng xạ; vệt khói phóng xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.