- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
boong xuồng cứu sinh; boong chứa thuyền cứu hộ
Sàn thuyền cứu sinh ở trên đỉnh tàu.
boong xuồng cứu sinh; boong chứa thuyền cứu hộ
Sàn thuyền cứu sinh ở trên đỉnh tàu.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
boong xuồng cứu sinh; boong chứa thuyền cứu hộ
boong xuồng cứu sinh; boong chứa thuyền cứu hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.