- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
中态度亲切、积极的心情tàidù qīnqiē、jījí de xīnqing
Cô ấy là một người nhiệt tình.
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
nhiệt tình; nhiệt huyết; hăng hái; sự nồng nhiệt
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
中态度亲切、积极的心情tàidù qīnqiē、jījí de xīnqing
Cô ấy là một người nhiệt tình.
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
nhiệt tình; nhiệt huyết; hăng hái; sự nồng nhiệt
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
nhiệt tình; nhiệt huyết; nồng nhiệt; hăng hái
Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
nhiệt tình; hăng hái; nồng nhiệt
中充满感情和积极态度;很想帮助别人chōngmǎn gǎnqíng hé jījí tàidù;hěn xiǎng bāngzhù biérén
Anh ấy là một người nhiệt tình.
hào hứng; say mê; thú vị
中充满热心和兴趣,很积极主动chōngmǎn règxīn hé xìngqù, hěn jījí zhǔdòng
Anh ấy là một người rất nhiệt tình.
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
nhiệt tình; nhiệt huyết; nồng nhiệt; hăng hái
Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
nhiệt tình; hăng hái; nồng nhiệt
中充满感情和积极态度;很想帮助别人chōngmǎn gǎnqíng hé jījí tàidù;hěn xiǎng bāngzhù biérén
Anh ấy là một người nhiệt tình.
hào hứng; say mê; thú vị
中充满热心和兴趣,很积极主动chōngmǎn règxīn hé xìngqù, hěn jījí zhǔdòng
Anh ấy là một người rất nhiệt tình.