- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
Natri alkylbenzenesulfonat là một chất hoạt động bề mặt thường được sử dụng.
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
Natri alkylbenzenesulfonat là một chất hoạt động bề mặt thường được sử dụng.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.