- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
Tổ chim én được xây từng ngụm bùn một.
tích tiểu thành đại; góp gió thành bão [thành ngữ]
Nhiều cái nhỏ làm nên cái lớn.
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
Tổ chim én được xây từng ngụm bùn một.
tích tiểu thành đại; góp gió thành bão [thành ngữ]
Nhiều cái nhỏ làm nên cái lớn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
chim én tha bùn xây tổ lớn (thành công nhờ tích lũy từng chút một) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.