- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
vật hợp theo loài, người tụ theo nhóm; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]
Vật họp theo loài, người phân theo nhóm.
vật hợp theo loài, người tụ theo nhóm; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]
Vật họp theo loài, người phân theo nhóm.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
vật hợp theo loài, người tụ theo nhóm; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]
vật hợp theo loài, người tụ theo nhóm; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.